Từ địa phương Thanh Hóa

Một số từ và cách nói đặc trưng của tiếng Thanh Hóa, đối chiếu với tiếng Việt phổ thông.

Thanh HóaPhổ thôngGhi chú
anh đỏ · chị đỏgọi con trai · con gái nông dân đã lấy vợ/chồng nhưng chưa có con
ăn thuốcuống thuốc
bát loabát tô loe miệng
bậybị
bỏngbồng
bổngã
bứthái · cắt
con trucon trâu
đã (bệnh)khỏi (bệnh)
đi tầuđi tù
hắn
hẩyhả · hử
huêhoa
màn · mằn · mầnlàm
mecon bê
mimày
đâu
ninày
nỏkhô
tautao
viền · vềnhvề

Xem thêm